Kết Quả Học Tập Trường Đại Học Thành Đô

  -  

Trường đại học Thành Đô có tiền thân là trường Cao đẳng Tư thục Thành Đô, được thành lập vào năm 2004 bởi Nhà giáo Nhân dân Nguyễn Xuân Đô. Từ khi thành lập đến nay, trường luôn mang trong mình sứ mệnh là tạo ra môi trường học tập và nghiên cứu tốt nhất, góp phần vào sự phát triển của giáo dục nước nhà.

Bạn đang xem: Kết quả học tập trường đại học thành đô

*
Trường đại học Thành Đô

Giá trị cốt lõi của trường được kết hợp bởi 4 t từ: Chân – Chính – Chuyên – Chất. Trong đó:

Chân có nghĩa là thái độ chân thành, là nền tảng để tạo ra sự tin cậy.Chính có nghĩa là chính trực. Là các hành vi ứng xử tạo nên chuẩn mực và tôn trọng để duy trì kỷ cương và nề nếpChuyên trong tính từ chuyên nghiệp, có nghĩa là các tác phong chuyên nghiệp sẽ là cơ sở thúc đẩy cho sự tiến bộ và xuất sắc vượt bậcChất trong tính từ chất lượng, có nghĩa là chất lượng đào tạo của trường sẽ mang lại sự hài lòng, có hiệu quả và thành công.

A. GIỚI THIỆU

Tên trường: Đại học Thành Đô

Tên tiếng anh: Thanh Do University

Mã trường: TDD

Loại trường: Dân lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Liên thông – Chất lượng cao

thanhdo.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. THÔNG TIN CHUNG

Thời gian tuyển sinh

Năm 2020, trường đại học Thành Đô có hai đợt tuyển sinh vào các khoảng thời gian là:

Đợt 1: từ 5/5 đến 25/7Đợt 2: từ 26/7 đến 15/8

Hồ sơ xét tuyển

Để xét tuyển vào trường, thí sinh cần phải chuẩn bị hồ sơ gồm những giấy tờ sau:

1 bằng tốt nghiệp THPT đã qua công chứng1 bản sao bằng học bạ THPT đã qua công chứng1 bản sao CMND hoặc CCCD đã qua công chứng1 bản sao giấy khai sinh đã qua công chứngẢnh 3×4 (2 ảnh)

Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh của trường là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương THPT 

*
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

Phạm vi tuyển sinh

Trường có phạm vi tuyển sinh trên toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Năm 2020, trường đại học Thành Đô có 3 phương thức xét tuyển là:

Xét tuyển bằng học bạXét tuyển dựa trên kết quả thi THPTQGXét tuyển theo hình thức thi tuyển. Thí sinh cần phải làm bài thi đánh giá năng lực do trường tổ chức

Ngưỡng đảm bảo đầu vào

Đối với hình thức xét tuyển bằng học bạ, thí sinh cần phải có điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển là 18 điểm (trong 5 học kỳ ở THPT là lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12). Riêng với ngành Dược, thí sinh cần phải có kết quả học tập loại Giỏi năm lớp 12 và điểm trung bình của 3 môn thuộc tổ hợp tuyển phải trên 24 (5 học kỳ đầu ở THPT)Với hình thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT, ngưỡng điểm đầu vào sẽ được hội đồng xét tuyển của trường quyết định khi có kết quả thi. Riêng đối với ngành Dược, ngưỡng đầu vào sẽ dựa theo quy định của BGDVới hình thức thi tuyển, ngưỡng đầu vào cũng sẽ được hội đồng xét tuyển quyết định sau khi có kết quả thi.

Xem thêm: Cần Vay Vốn Kinh Doanh - Hỗ Trợ Vay Vốn Kinh Doanh Không Thế Chấp

Lưu ý: Sau khi có kết quả thi THPTQG, thí sinh có thể vào website của trường để tìm hiểu rõ hơn về ngưỡng đảm bảo đầu vào của trường.

Xem thêm: Xetot - Kinh Nghiệm Mua Ô Tô Cũ Otofun Archives

Chính sách ưu tiên

Trường đại học Thành Đô sẽ cộng điểm ưu tiên cho các thí sinh thuộc các đối tượng ưu tiên theo quy định của BGD để xét tuyển.

Học phí

Học phí dự kiến của trường năm 2020 sẽ được chia thành 3 mức:

Đối với ngành CNTT, ô tô, điện – điện từ: học phí sẽ là 430.000 đồng/tín chỉĐối với ngành Dược: học phí sẽ là 550.000 đồng/tín chỉĐối với ngành Kinh tế, Quản trị, Du lịch và Ngoại ngữ: học phí sẽ là 400.000 đồng/tín chỉ
*
Tin tức tuyển sinh

II. CÁC NGÀNH 

Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
CNKT ô tô7510205Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Hóa, Tiếng Anh, Toán , Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CNKT điện, điện tử7510301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Hóa, Tiếng Anh, Toán , Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CNTT7480201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Hóa, Tiếng Anh, Toán , Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kế toán7340301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Hóa, Tiếng Anh, Toán , Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Q.Trị kinh doanh7340101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Hóa, Tiếng Anh, Toán , Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Q.Trị khách sạn7810201Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn, Sử, Địa , Toán KHXH Anh 
Q.Trị văn phòng7340406Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn, Sử, Địa , Toán KHXH Anh 
Việt Nam học

(Hướng dẫn du lịch)

7310630Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn, Sử, Địa , Toán KHXH Anh 
Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh du lịch)

7220201Văn, Tiếng Anh, Toán , Hóa, Tiếng Anh, Toán , Văn Sử Anh , Văn Địa Anh
Dược học

(Cấp bằng Dược sĩ)

7720201Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học 

III. ĐIỂM CHUẨN 

NgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
CNKT Ô tô14.514,515
CNKT Điện, Điện tử14.514,515
Công nghệ thông tin14.514,515
Kế toán14.514,515
Q.Trị Kinh doanh14.514,515
Q.Trị Khách sạn14.514,515
Q.Trị Văn phòng14.514,515
Việt Nam học

( Hướng dẫn Du lịch)

14.514,515
Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh Du lịch)

14.514,515
Dược học

(Cấp bằng Dược sĩ)

2120Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Quản lý Tài nguyên và Môi trường14.514,5 
CNTT: Công nghệ thông tin