Make sense là gì? ý nghĩa của make sense và ví dụ đầy đủ nhất

  -  

Blog backlinks.vn giải đáp ý nghĩa Make sense là gì

*
Make sense là gì? Các cụm từ liên quan đến make sense trong Tiếng Anh – backlinks.vn

Định nghĩa Make sense là gì?

Make sense là một idioms khá thông dụng trong tiếng Anh. Idioms có nghĩa là từ/ cụm từ được người bản ngữ thường xuyên sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Điều đặc biệt của idioms là ở chỗ nó không mang nghĩa đen truyền thống mà mang một nét nghĩa đặc trưng, ám chỉ hành động khác.

Bạn đang xem: Make sense là gì? ý nghĩa của make sense và ví dụ đầy đủ nhất

Make sense nếu nhìn qua thì chúng ta có thể thấy nghĩa đen của nó là làm cho đơn giản. Nhưng nó lại được sử dụng trong giao tiếp với ý nghĩa là làm cho có ý nghĩa, làm cho dễ hiểu, làm cho hợp lý, có logic.

Make sense được sử dụng như thế nào?

Make sense được dùng trong câu với vai trò là cụm động từ, bổ sung cho chủ ngữ. Để chia động từ Make sense thì ta sẽ chia động từ make theo chủ ngữ. Chẳng hạn như:

1. Thì hiện tại đơn

Khẳng định: S + make(s/es) sense + …Phủ định: S + don’t/ doesn’t + make sense + …Nghi vấn: Do/ does + S + make sense?Ex: The explaination of the general director doesn’t make sense to the angry customers. (Sự giải thích của vị tổng giám đốc chẳng hoàn toàn có nghĩa lý gì với những khách hàng đang bực bội).

Xem thêm: Cơ Sở Hạ Tầng Công Nghệ Thông Tin Là Gì ? Hạ Tầng Công Nghệ Thông Tin Gồm Những Gì

2. Thì quá khứ đơn

Khẳng định: S + made sense + …Phủ định: S + didn’t + make sense + …Nghi vấn: Did + S + make sense?Ex: This exercise of maths is so complecated, I didn”t make sense at all. (Bài tập toán này thật phức tạp, tôi đã chẳng thể hiểu hết được).

Xem thêm: Học Tiếng Anh Ơi Ở Lại Lời, Học Tiếng Anh Bằng Bài Hát Anh Ơi Ở Lại

3. Thì tương lai đơn

Khẳng định: S + will + make sense + …Phủ định: S + won’t + make sense + …Nghi vấn: Will + S + make sense?Ex: We will make sense of this problem. (Chúng tôi sẽ làm rõ vấn đề này).

Khi sử dụng với ý nghĩa là dễ hiểu, có ý nghĩa thì Make sense thường được sử dụng đi kèm như sau:

Make sense to somebody: dễ hiểu với ai/ có ý nghĩa với aiMake sense for something: có ý nghĩa/ dễ hiểu với cái gì, việc gìMake sense for somebody: thuận tiện cho aiMake any sense: chẳng hợp lý, chẳng hiểu gì cả

Một số cụm từ liên quan đến Make sense

Bên cạnh cụm từ Make sense thì các bạn cũng có thể tham khảo thêm một vài cụm từ/ cụm động từ đi với make và sense thông dụng trong tiếng Anh như:

Make a mess: bày bừa raMake a move: moveMake a promise: hứaMake a proposal: đưa ra đề nghịMake room for: chuyển chỗMake war: gây chiếnMake trouble: gây rắc rốiMake use of: tận dụngMake a phone call = call = phone: gọi điệnMake sense of something: hiểu được, hiểu ý nghĩaBe one’s sense: minh mẫnBe out of one’s sense: điên dạiLose one’s sense: mất trí, mất đi sự minh mẫnTalk sense: nói không, không nói vớ vẩnSense of humor: óc hài hướcNo business sense: không có đầu óc kinh doanhThat makes sense: cái đó hợp lí đấyLack of common sense: thiếu, không có ý thứcAm I making sense?: tôi nói có dễ hiểu không?It makes no sense: nó không có ý nghĩa gì cảUse your common sense!: hãy dùng cái tri thức/ hiểu biết thông dụng của anh!That certainly makes sense: điều đó chắc chắn là có ý nghĩa

Kết luận

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Blog backlinks.vn, hy vọng những thông tin giải đáp Make sense là gì? Những ý nghĩa của Make sense sẽ giúp bạn đọc bổ sung thêm kiến thức hữu ích. Nếu bạn đọc có những đóng góp hay thắc mắc nào liên quan đến định nghĩa Make sense là gì? vui lòng để lại những bình luận bên dưới bài viết này. Blog backlinks.vn luôn sẵn sàng trao đổi và đón nhận những thông tin kiến thức mới đến từ quý độc giả