- 

Hôm nay Apro Travel sẽ lí giải cho chúng ta chọn thương hiệu facebook, nichồng facebook cực kì rất đẹp và lạ mắt theo tên của chính mình. Dưới đấy là một số trong những thương hiệu facebook tương đối hot làm việc thời điểm hiện nay.

NẾU BẠN KHÔNG CHỌN ĐƯỢC TÊN FACEBOOK HÃY ĐỂ LẠI COMMENT TÊN CỦA BẠN APRO SẼ GIÚP. BẠN ĐẶT TÊN NICK FACEBOOK ĐẸP. NHẤT !

Một số niông xã facebook đẹp tuyệt vời nhất năm 2016:

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Sau đây Apro Travel xin trình làng thêm mang lại chúng ta một trong những nichồng facebook đẹp tuyệt vời nhất 2016

Trên mạng thường hay dùng các tên facebook giống phim Kiếm Hiệp:

“Giang hồ du khách”,“Đoạn kiếm khách”,“Độc bá thiên hạ”, nhằm nêu bật cá tính, lại có những cái tên rất thú vị như“Không tâm nguyệt lượng” (mặt trăng rỗng)“Vũ thiên tinh thìn” (sao ngày mưa)“Thấu minh phong” (gió trong suốt)“Phong trung chi chúc” (cây nến trong gió)“Thuần tình sơn thủy” (Núi non tình yêu thuần khiết) hay“Tôi yêu bầu trời”

Tìm bạn trên mạngBán máu trên mạngThịt thủ lợnĐang tắm mất nướcChỉ yêu một lần trong đờiChỉ yêu người lạĐợi anh khô nước mắtHương bay kiếm múaCà phê trong suốtSói không ăn thịt

Những tên niông xã facebook rất đẹp theo vần

Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐườngChúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười NhưnglệđổvàotimTên đẹp thậtHọ Và TênHạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành HônghamhốhúchùnghụcLinh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợmNgân Ngây NgôCủ Chuối Vô TìnhĐơ như nitơKẹo cực đắngChảBiếtTênNàoChoĐẹpgétnhữngthằngthíchđặtênnickdàidằngdặcĐọclàmgìcógmàđọcNgâyThơ Trongsáng dễtinngườiThủy Thoi ThópNhinh Nhô Nhí7 love ( thất tình)muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩaEm bị ếTham ăn tục uốngcầy con lon ton

Tên niông xã facebook theo thương hiệu dân tộc

Lò Thị MẹtTeo Hẳn Mông Bên PhảiCai Hẳn Thôi Không ĐẻLòng Non Ngon Hơn Lòng GiàLần Thị LượtĐang Bóc LanVừa Chặt queĐang Chấm DiêmCô Bốc xôPhạm Chị ChắtLê Ổng ViênVăn Cô Thêm

Niông xã facebook đẹp mắt tênđại biểu người dân tộc :

Lò Văn Tôn,Cú Có ĐeoLừa Song PhắnTòng Văn TánhLửa Không CháyLượn Cho NhanhLòng Không ThốiTôn Không Rỉ

Lào:Lông Chim Xoăn TítVay Vay Hẳn Xin Xin HẳnHắc Lào Mông Chi ChítĐang Ị Lăn Ra NgủXăm Thủng Kêu Van HỏngÔm Phản Lao Ra BiểnSay Xỉn Xông Dzô HãmCu Dẻo Thôi Xong HẳnCai Hẳn Thôi Không ĐẻXà Lỏn Luôn Luôn LỏngNgồi Xổm To Hơn HẳnTeo hẳn mông bên phảiXà lỏn dây thun giãn

Hàn Cuốc Hàn Xẻng: (Korea)Chim Đang SunChim Sun SunChim Sưng UChim Can CookChoi Suk KuNâng Su ChiengKim Đâm ChimPắt Song HípChơi Xong DôngSoi Giun KimHiếp xong dôngEo Chang Hy (y chang heo)

Nhật Bản:XaKuTaraTaChoKuRaCutataxoaLiên Xô:CuNhétXốpCuDơNhétxốpNicolai NhaiQuaiDepIvan CuToNhuPhichTraiCopXờTiMooc Cu Ra ĐốpIvan Xach Xô Vôi

Ucraina:Xuyên Phát Nát ĐeNâng Cu Lên CôKukelopLo Nhet CuLôi Cu Ra Đốp

Trung QuốcBành Tử CungĐại Cường Dương

Pháp :

CuNhétXMooc Cu Ra ĐốpIvan Xach Xô VôiRờMông MuTêMecci BốCuMôngToĐítCũngToPhăngPhăngXiLipFecnando Cuto

Tên facebook đẹp nhất Mông Cổ:

Giao Hợp Phát MộtCấp Tốc Thoát NướcLạc Mốc Hột Lép

Thái LanKi a Ti SuckSu Va Đu Mông

Apganixtan:ÔiSaoMà ChimTaĐen (Osama Binladen)

Những cái tên tiếng Anh trên mạng đã có các nhận xét sau:

Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.Tên Larry: chỉ người da đen kịt.Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo nhan sắc.Tên Irene: thường chỉ người đẹp nhất.Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.Tên Catherine: thường chỉ người to phệ.Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi bé dại.Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh fan.Tên Rita: luôn cho mình là đúngTên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạoTên James: chỉ kẻ hơi tự cao.Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếchTên Kevin: chỉ kẻ ngang ngượcTên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫnTên Golden: chỉ người thích uống rượu.Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.Tên Docata: thường chỉ người tự yêu bản thân.Tên Tom: chỉ người quê mùa.Tên Jason: chỉ có chút tà khíTên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu cóTên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệTên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếchTên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nóiTên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

Những cái tên nick Nhật Bản hay và ý nghĩa (có cả giải thích)

Aki : mùa thuAkira: thông minhAman (Inđô): an toàn và bảo mậtAmida: vị Phật của ánh sáng tinh khiếtAran (Thai): cánh rừngBotan: cây mẫu solo, hoa của tháng 6Chiko: như mũi tênChin (HQ): người vĩ đạiDian/Dyan (Inđô): ngọn nếnDosu : tàn khốcEbisu: thần may mắnGaruda (Inđô): người đưa tin của TrờiGi (HQ): người dũng cảmGoro: vị trí thứ năm, con trai thứ nămHaro: con của lợn rừngHasu: hoa senHatake : nông điềnHo (HQ): tốt bụngHotei: thần hội hèHigo: cây dương liễuHyuga : Nhật hướngIsora: vị thần của bãi biển và miền duyên hảiJiro: vị trí thứ hai, đứa con trai thứ nhìKakashi : 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúaKalong: con dơiKama (Thái): hoàng kimKané/Kahnay/Kin: hoàng kimKazuo: thanh bìnhKongo: kim cươngKenji: vị trí thứ hai, đứa con trai thứ nhìKuma: con gấuKumo: con nhệnKosho: vị thần của màu đỏKaiten : hồi thiênKamé: kim quiKami: thiên lối, thuộc về thiên đàngKano: vị thần của nướcKanji: thiếc (kim loại)Ken: làn nước trong vắtKiba : răng , nanhKIDO : nhóc quỷKisame : cá mậpKiyoshi: người trầm tínhKinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinch, hình dáng nửa người nửa chyên.Itachi : con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )Maito : cực kì mạnh mẽManzo: vị trí thứ tía, đứa con trai thứ baMaru : hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.Michi : đường phốMichio: mạnh mẽMochi: trăng rằmNaga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoạiNeji : xoay trònNiran (Thái): vĩnh cửuOrochi : rắn khổng lồRaiden: thần sấm chớpRinjin: thần biểnRingo: quả táoRuri: ngọc bíchSantoso (Inđô): thanh bình, an lànhSam (HQ): thành tựuSan (HQ): ngọn núiSasuke: trợ táSeido: đồng thau (kim loại)Shika: hươuShima: người dân đảoShiro: vị trí thứ tưTadashi: người hầu cận trung thànhTaijutsu : thái cựcTaka: con diều hâuTani: đến từ thung lũngTaro: cháu đích tônTatsu: con rồngTen: bầu trờiTengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )Tomi: màu đỏToshiro: thông minhToru: biểnUchiha : quạt giấyUyeda: đến từ cánh đồng lúaUzumaki : vòng xoáyVirode (Thái): ánh sángWashi: chim ưngYong (HQ): người dũng cảmYuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng ngheZinan/Xinan: thứ nhị, đứa con trai thứ nhìZen: một giáo phái của Phật giáo Tên nữ:Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêuAkako: màu đỏAki: mùa thuAkiko: ánh sángAkina: hoa mùa xuânAmaya: mưa đêmAniko/Aneko: người chị lớnAzami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gaiAyame: giống như hoa irit, hoa của cung GeminiBato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại NhậtCho: com bướmCho (HQ): xinh đẹpGen: nguồn gốcGin: vàng bạcGwatan: nữ thần Mặt TrăngIno : heo rừngHama: đứa con của bờ biểnHasuko: đứa con của hoa senHanako: đứa con của hoaHaru: mùa xuânHaruko: mùa xuânHaruno: cảnh xuânHatsu: đứa con đầu lòngHidé: xuất sắc, thành côngHiroko: hào phóngHoshi: ngôi saoIchiko: thầy bóiIku: bổ dưỡngInari: vị nữ thần lúaIshi: hòn đáIzanami: người có lòng hiếu kháchJin: người hiền lành lịch sựKagami: chiếc gươngKami: nữ thầnKameko/Kame: con rùaKané: đồng thau (kim loại)Kazu: đầu tiênKazuko: đứa con đầu lòngKeiko: đáng yêuKimiko/Kimi: tuyệt trầnKiyoko: trong sáng, giống như gươngKoko/Tazu: con còKuri: hạt dẻKyon (HQ): trong sángKurenai : đỏ thẫmKyubi : hồ ly chín đuôiLawan (Thái): đẹpMariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạoManyura (Inđô): con côngMachiko: người may mắnMaeko: thành thật và vui tươiMayoree (Thái): đẹpMasa: chân thành, thẳng thắnMeiko: chồi nụMika: trăng mớiMineko: con của núiMisao: trung thành, chung thủyMomo: trái đào tiênMoriko: con của rừngMiya: ngôi đềnMochi: trăng rằmMurasaki: hoa oải hương (lavender)Nami/Namiko: sóng biểnNara: cây sồiNareda: người đưa tin của TrờiNo : hoang vuNori/Noriko: học thuyếtNyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàngOhara: cánh đồngPhailin (Thái): đá sapphireRan: hoa súngRuri: ngọc bíchRyo: con rồngSayo/Saio: sinh ra vào ban đêmShika: con hươuShina: trung thành và đoan chínhShizu: yên bình và an lànhSuki: đáng yêuSumi: tinh chấtSumalee (Thái): đóa hoa đẹpSugi: cây tuyết tùngSuzuko: sinh ra trong mùa thuShino : lá trúcTakara: kho báuTaki: thác nướcTamiko: con của mọi ngườiTama: ngọc, châu báuTani: đến từ thung lũngTatsu: con rồngToku: đạo đức, đoan chínhTomi: giàu cóTora: con hổUmeko: con của mùa mận chínUmi : biểnYasu: thanh bìnhYoko: xuất sắc, đẹpYon (HQ): hoa senYuri/Yuriko: hoa huệ tâyYori: đáng tin cậyYuuki : hoàng hôn


Chuyên mục: DIGITAL MARKETING