Tiếng anh lớp 4 unit 4 lesson 2

  -  

Tiếp nối các bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3, Step Up mang đến bộ lời giải bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 3 chi tiết nhất và đầy đủ nhất. Hy vọng bố mẹ và các bé có thêm nhiều kiến thức bổ ích hỗ trợ đạt hiệu quả cao hơn trong quá trình học và làm bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 3. 

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 unit 3

Bài học tiếng Anh lớp 4 unit 3 – “What day is it today?” có nội dung dễ hiểu qua tình huống hỏi về các thứ trong tuần. Xuyên suốt nội dung trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 4 unit 3 được chia thành bố cục gồm 3 Lesson và có các bài tập hỗ trợ đầy đủ các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết căn bản.

Bạn đang xem: Tiếng anh lớp 4 unit 4 lesson 2

Bài viết sau đây Step Up tổng hợp toàn bộ nội dung bài học trong sách cũng như đưa ra lời giải, đáp án chi tiết cho các bé cũng như các bậc phụ huynh tham khảo để có thêm nhiều cách học tiếng Anh lớp 4 hiệu quả.

Tiếng Anh lớp 4 unit 3 – Lesson 1

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Click để nghe tại đây

Tiếng Anh lớp 4 unit 3

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Phỏng vấn một người bạn học xem cô ấy/cậu ấy làm gì vào cuối tuần (những ngày thứ Bảy và Chủ nhật). Sau đó báo cáo kết quả trước lớp.

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 3

A. PHONICS – phát âm

(1) Complete and say the words aloud (hoàn thành và đọc to những từ sau)

thursdaybirthdaythirdher bag

2) Circle, complete and say the sentences aloud (Khoanh tròn, hoàn thành và đọc to những từ sau)

Hướng dẫn giải:

1 a

Mai: Hôm nay là ngày gì hả Nam?

Nam: hôm nay là thứ năm

2 b

Quân: Hôm nay là ngày thứ 3 của tháng 10. Hôm nay là sinh nhật tớ

Nam: chúc mừng sinh nhật cậu

3 a

Hoa: Linda đang làm gì vậy?

Mai: cô ấy đang chơi với chó của cô ấy

B. VOCABULARY – từ vựng 

Đây là phần giúp cho các em có thể học từ vựng tiếng Anh thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố. Với cách học này sẽ giúp các em học được những từ vựng tiếng Anh cơ bản 1 cách nhanh chóng, hiệu quả.

(1) Complete the days in Hoa’s timetable.

Hoàn thành những ngày trong thời gian biểu của Hoa

Hướng dẫn giải:

Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday

thứ 3 thứ 4 thứ 5 thứ 6 thứ 7 chủ nhật

2) Complete Quan’s diary

Hoàn thành nhật ký của Quân

Hướng dẫn giải:

Wednesday (thứ 4)third (thứ 3)

3.Octorber (tháng 10)

C. SENTENCE PATTERNS – mẫu câu

1) Read and match. (đọc và nối)

Hướng dẫn giải:

1b

Hôm nay là ngày gì? Hôm nay là thứ 6

2a

Hôm nay là ngày đầu tiên của tháng năm phải không? Không hôm nay là ngày thứ 2 của thàng 5

3d

bạn làm gì vào nhũng ngày chủ nhật? Tớ chơi đá bóng vào buổi sáng và thăm ông bà vào buổi chiều

4c

Bạn có đi học vào cuối tuần không? Tớ không

2) Read and complete. Then read aloud.

Xem thêm: Cách Tạo Chữ Ký Email - Tạo Chữ Ký Trong Gmail

Đọc và hoàn thành. Sau đó đọc to

Hướng dẫn giải:

ThursdayEnglish

Nam: Hôm nay là ngày gì hả Mai?

Mai: Hôm nay là thứ tư

Nam: Vậy hôm nay chúng ta học tiếng Anh trên lớp tiết đầu đúng không?

Mai: Đúng rồi

whatafternoon

Quân: cậu làm gì vào những ngày thứ 6 hả Nam?

Nam: Vào buổi sáng tớ đi học. vào buổi chiều tớ chơi bóng đá với bạn.

Quân: Tớ cũng thích bóng đá

weekend

Hakim: Cậu có đi học vào cuối tuần không Mai?

Mai: Tớ không

Hakim: Cậu làm gì?

Mai: vào thứ 7 tớ giúp bố mẹ ở nhà. Vào chủ nhật tớ thăm ông bà

D. SPEAKING – nói

1) Read and reply (đọc và đáp lại)

Hôm nay là ngày gì?

Cậu có tiết tiếng Anh hôm nay không?

Cậu học tiết tiếng Anh khi nào?

Hôm nay là sinh nhật cậu à?

2) Ask and answer the questions above (hỏi và trả lời những câu hỏi trên)

E. READING – đọc

(1) Read and complete (đọc và hoàn thành )

Hướng dẫn giải:  

Mai’s activities
MondayTuesdayWednesdayThursdayFridaySaturdaySunday
MorningGo to schoolGo to schoolGo to schoolGo to schoolGo to schoolHelp parents at homeVisit grandparents
AfternoonGo to the English clubGo swimmingGo to the English clubGo swimmingGo to the English club

Xin chào. Tớ là Mai. Tớ đi đến trường các buổi sáng từ thứ 2 đến thứ 6. Vào các chiều thứ 2,4 và 6 tớ đến câu lạc bộ tiếng Anh. Vào chiều thứ 3,5 tớ đi bơi. Tớ không đi học vào cuối tuần. Vào các thứ 7, tớ giúp bố mẹ ở nhà. vào chủ nhật, tớ thăm ông bà với bố mẹ.

2) Report what Mai does every day. (báo cáo những gì Mai làm hôm nay)

Example: Mai goes to school every morning from Monday to Friday) On Monday, Wednesday and Friday afternoons,…

Ví dụ: Mai đi học các sáng từ thứ 2 đến thứ 6. vào các chiều thứ 2,4 và 6…

F. WRITING – viết

1) Look and write. Use the information from Activity E1.

Nhìn và viết. sử dụng những thông tin từ hoạt động E1

1.It’s ___ Monday today.I go to school in the morning. I go to the English Club in the afternoon.

Hôm nay là thứ 2. tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi đến câu lạc bộ tiếng Anh vào buổi chiều

Hướng dẫn giải:

Tuesday, go to school in the morning. I go swimming in the afternoon

Hôm nay là thứ 3. Tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi bơi vào buổi chiều

Saturday, help my parents at home

Hôm nay là thứ 7. Tôi giúp bố mẹ ở nhà

Sunday, visit my grandparents with my parents

Hôm nay là thứ chủ nhật. Tôi đi thăm ông bà với bố mẹ

2) Interview two friends about what they do at the weekend. Complete the table.

Xem thêm: Đúng Việc Tiki - Nơi Bán Đúng Việc (Tái Bản)

Phỏng vấn 2 bạn hỏi về họ làm gì vào cuối tuần. Hoàn thành bảng sau

3) Write the results of your interviews.

Viết kết quả của cuộc phỏng vấn

Example:

On Saturday, Nam goes swimming. On Sunday, he watches TV

Ví dụ: Vào thứ 7, Nam đi bơi. Vào chủ nhật anh ấy xem T

 Hi vọng rằng những kiến thức trong bài viết này sẽ giúp cho bố mẹ cũng như các bé củng cố lại nền tảng và đạt kết quả cao trong học tập với chương trình tiếng Anh lớp 4. Và bố mẹ cũng đừng quên luyện tập cùng bé để giúp bé có thể tự học tiếng Anh tại nhà hiệu quả hơn qua các bài hát tiếng Anh, các phần mềm học online, các cuốn sách học tiếng Anh cho trẻ em ….tăng thêm phần thú vị và kích thích bé học tốt nhất. Chúc bé và gia đình học tập thành công!